Tiêu chuẩn AFI dành cho hạt điều (2016)

Tiêu chuẩn AFI dành cho hạt điều (2016)

Ngày đăng: 06/11/2022

QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN

AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT

Dưới đây là bản tóm tắt của tiêu chuẩn AFI 2016, để xem bài đầy đủ và chi tiết, vui lòng tải tại đây:

Tiêu chuẩn hạt điều AFI 2016 - bản tiếng Việt

Tiêu chuẩn hạt điều AFI 2016 - bản tiếng Anh

- Xem tổng hợp các tiêu chuẩn về hạt điều Tại đây.

Yêu cầu chung:

- Các chuyến hàng nhập khẩu vào Mỹ phải có chất lượng và bảo quản tốt phù hợp với tập quán thương mại, đặc biệt không được phép nhiễm sâu sống.

- Quy cách đóng gói hạt điều: không được phép đóng hạt điều thành các khối cứng, phải đóng trong thùng mới, không được rò rỉ, hàn chì, không lót giấy bên trong và phải sạch, khô. Việc đóng gói phải chắc chắn nhằm đảm bảo hàng hóa nguyên vẹn suốt quá trình vận chuyển và lưu kho.

Thùng carton bao bọc bên ngoài phải mới, sạch sẽ và không được có côn trùng, nấm mốc. Phần niêm phong khôn được dùng đinh ghiêm trừ khi có yêu cầu của người dùng sau cùng.

Yêu cầu về thùng carton:

+ Phải chịu được lực 32 ECT hoặc 200 pound

+ Khí nạp CO2 trong việc đóng gói phải là loại chuyên dùng cho thực phẩm.

+ Tất cả thùng phải ghi rõ các thông tin về các mục: Tên sản phẩm và nhãn hiệu, tên - địa nhà đóng gói hoặc sản xuất, cấp loại sản phẩm, trọng lượng tịnh, nước sản xuất, cảng đến, tên người mua hoặc ký hiệu, các ký hiệu khác theo thỏa thuận.

- Dư lượng cụ thể cho phép được chấp thuận đối với hạt điều tại Mỹ được quy định như sau:  phosphine - 0,1ppm, Flutriafol - 0.02 ppm, ngăn cấm hun trùng với Napthalene và methyl bromide.

- Vận đơn phải liệt kê số thùng cartons,  ký hiệu ghi trên thùng và nước xuất xứ.

- Hàng phải được giám định trước khi bốc hàng, vận chuyển phải phù hợp với yêu cầu không có côn trùng, nấm mốc, mùi lạ, các chất lạ khác và không được có sự xuất hiện của các loài gậm nhấm.

- Độ ẩm cho phép là từ 3-5% (theo phương pháp AOAC)

- Tiêu chuẩn “chiên” quy định cụ thể trong phụ lục II.

- Nhân điều không được có tóc, các vật lạ nhọn, cứng.

Tiêu chuẩn AFI dành cho hạt điều (2016)

Phân loại và chất lượng

Xếp loại theo chất lượng bao gồm các loại;

Chất lượng tốt loại 1 (First Quality Fancy) cụ thể là hạt điều nhân có thể có màu vàng nhạt, ngà nhạt hoặc trắng, màu sắc đồng nhất với nhau;

Nhân sém chất lượng loại 2 (Second Quality Scorched) bao gồm các hạt điều nhân có thể màu nâu nhạt, ngà nhạt, ngà đạm, xám tro hoặc màu vàng;

Nhân sém đặc biệt chất lượng loại 3 (Third Quality Special Scorched) bao gồm hạt điều có thể nhăn nhẹ, lốm đốm nâu nhạt, biến màu khác hoặc nám, có màu vàng đậm, hổ phách, xanh nhạt đến xanh đậm hoặc màu nâu.

Chất lượng loại 4 (Fourth Quality); Loại thứ phẩm (Dessert) bao gồm các lọa hạt nhân như loại 1 hoặc 2, những lổ đốm cũng dduocj chấp nhận.

Nhân nguyên nám nhẹ (Lightly Blemished Wholes – “LBW”)  có thể có lốm đốm nâu nhạt hoặc nám với tỷ lệ không quá 40%, có màu ngà nhạt, xám tro nhạt, nâu nhạt hoặc ngà đậm.

Nhân nguyên nám (Blemished Whole – “BW”) và thứ phẩm (Dessert)

Lightly Blemished Pieces (LP) bao gồm mãnh vỡ của nhân, có thể có màu ngà nhạt, nâu nhạt, xám tro nhạt hoặc ngà đậm, có thể có nám nhạt và lốm đốm nâu nhật nhưng không quá 20%;

Kích cỡ

Tiêu chuẩn kích cỡ bắt buộc với chất lượng loại 1, các loại nhân nguyên khác có thể có hoặc không tùy yêu cầu. Hàng dưới cấp phải <= 10%, số mảnh vỡ <= 10%, vỡ ngang và dọc <=10%.

Chỉ định cỡ hạt Đếm hạt
Pound Kilo
180 (or SLW) 140-180 266-395
210 (or LW) 180-210 395-465
240 220-240 485-530
320 300-320 660-706
450 400-450 880-990

Nhân nguyên (W): có hình dạng đặc trugn cuẩ nhân điều với tỷ lệ vỡ không quá 1/8.

Nhân vỡ góc (B): gồm các nhân vỡ ngang gồm 2 lá mầm còn dính tự nhiên với tỷ lệ nhỏ hơn 7/8 và lớn hơn 3/8.

Nhân vỡ dọc (S): nhân bị vỡ tách dọc theo chiều dài, hai lá mầm bị tách rời nhau và mỗi lá không bị vỡ quá 1/8.

Mảnh vỡ (pieces): xem bảng bên dưới.

Một số bảng tiêu chuẩn dành cho nhân điều sống

Bảng - Giới hạn cho phép đối với các loại lỗi và hư hỏng của nhân điều sống

  Thứ phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
Hư hỏng nghiêmtrọng
Hư hỏng do sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Mốc, ôi dầu, ải mục, dính tạp chất 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chất (1)  0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
Hư hỏng nghiêmtrọng tối đa 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
Các loại lỗi  
Nhân sém chất lượng loại 2 B B B 5.00%
Nhân sém đặc biệt chất lượng loại 3 B B 5.00% 1.50%
Mảnh nhân nám nhẹ (LP) (*20% lốm đốm nâu nhạt) 5.00% 1.50%
Nhân nguyên nám nhẹ (LBW) (*40% lốm đốm nâu nhạt) 5.00% 1.50%
Nhân nguyên nám (BW) (*60% lốm đốm nâu) 2.50% 0.50%
Thứ phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
Hư  hỏng bề mặt (vết dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
Dính lụa/Hư hỏng nghiêm trọng do dính lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
Nhân lốm đốm đen 0.05%      
Tổng lỗi  tối đa *Tối đa lốm đốm cho LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

 

Bảng - Mô tả kích thước - Mãnh vỡ nhân điều

Loại Tên Dưới sàng số Trên sàng số
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 Mảnh lớn Sàng số 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, đường kính = 8.0mm. Sàng số 0.25 (USA số 1/4), đường kính = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 Mảnh nhỏ Sàng số 0.25 (USA số 1/4), đường kính = 6.3mm. Sàng số 7 (USA số 7),đường kính = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 Mảnh vụn hoặc mảnh nhỏ đặc biệt Sàng số 7 (USA số 7), đường kính = 2.8mm. Sàng số 8 (USA số 8), đường kính = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 Mảnh vụn, đầu cuống Sàng số 8 (USA số 8), đường kính = 2.36mm. Sàng số 10 (USA số 12), đường kính = 1.70mm.
X (Hạt) Sàng số 10 (USA số 12), đường kính = 1.70mm. Sàng số 14 (USA số 16), đường kính = 1.18mm.
FE (Hạt) Sàng số 14 (USA số 16), đường kính = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M Mảnh trộn Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới hạn cấp loại cho mãnh vỡ:
Cho phép 5% nhưng không quá 1% loại kích thước liền kề. Hơn nữa đối với các loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng phải đồng nhất về hình dạng một cách họp lý với tỷ lệ không quá 5% loại trên cấp kích thước.
Ghi chú: Loại SSP theo Brazil được định nghĩa là mảnh vỡ nhỏ đặc biệt, khác với định nghĩa của An Độ SSP là mảnh vỡ nhỏ bị nám.

 

Xem thêm:

Tiêu chuẩn hạt điều thô Việt Nam TCVN 12380:2018

Tiêu chuẩn nhân điều ASEAN (ASEAN Stand 20:2011)

Tiêu chuẩn nhân điều Việt Nam TCVN 4850:2010

Tiêu chuẩn nhân điều thành phẩm

Tiêu chuẩn nhân điều Việt Nam TCVN 4850:1998

Tiêu chuẩn nhân điều Châu Âu (EU - DPP - 17 UNECE)

Bình luận
0.0/5
0 đánh giá về Tiêu chuẩn AFI dành cho hạt điều (2016)
5
0 Đánh giá
4
0 Đánh giá
3
0 Đánh giá
2
0 Đánh giá
1
0 Đánh giá
Chưa có đánh giá về Tiêu chuẩn AFI dành cho hạt điều (2016)
Bình luận ngay
Hạt điều - Tổng quan, thành phần dinh dưỡng, tác dụng và các thông tin cơ bản khác
06/11/2022

Trong các loại hạt, hạt điều là thực phẩm rất giàu chất dinh dưỡng và cung cấp nhiều năng lượng.

0.0
0
Tổng hợp các công trình nghiên cứu, sách và luận văn nghiên cứu về điều (hạt điều, cây điều, ngành điều)
06/11/2022

Sau đây là tổng hợp các công trình nghiên cứu, sách nghiên cứu, các bài báo khoa học, luận văn nghiên cứu,...  về cây điều và những sản phẩm xuất phát từ cây điều như hạt điều, trái điều, lá điều,...

0.0
0
Các tiêu chuẩn hạt điều xuất (nhập) khẩu
06/11/2022

Để đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật của khách hàng, đồng thời có kế hoạch sản xuất để cho ra những sản phẩm đạt yêu cầu chất lượng theo những quy định cụ thể hiện hành nhằm đạt được sự thuận lợi trong việc xuất khẩu và đàm phán giá bán tốt nhất, nhà sản xuất hạt điều cần chú ý và áp dụng các quy chuẩn và yêu cầu kỹ thuật của hạt điều sau trong từng trường hợp thích hợp.

0.0
0
Tiêu chuẩn nhân điều Việt Nam TCVN 4850 2010
06/11/2022

TCVN 4850:2010 is compiled by CAFECONTROL, appraised by the Ministry of Agriculture and Rural Development, proposed by the General Department of Standards, Metrology and Quality and published by the Ministry of Science and Technology.

0.0
0
Tiêu chuẩn hạt điều thô Việt Nam TCVN 12380:2018
06/11/2022

Hạt điều thô (raw cashew nut) là quả thực của cây điều, gồm có vỏ cứng bên ngoài, vỏ lụa bao quanh nhân và nhân hạt điều. Phần quả bên dưới phình to có màu đỏ hoặc vàng là quả giả.

0.0
0
Tiêu chuẩn nhân điều ASEAN (ASEAN Stand 20:2011)
06/11/2022

Tiêu chuẩn này áp dụng cho hạt điều được chế biến từ các loại hạt đã chín kỹ của các giống Anacardium mysidentale L. thuộc họ Anacardiaceae thích hợp và được biết đến tại các quốc gia thuộc ASEAN như được nêu trong Phụ lục 1, và được chế biến thành nguyên liệu thô (nguyên hạt, tách đôi hoặc chia nhỏ) để được cung cấp cho người tiêu dùng.

0.0
0
Tiêu chuẩn AFI dành cho hạt điều (2016)
06/11/2022

Các chuyến hàng nhập khẩu vào Mỹ phải có chất lượng và bảo quản tốt phù hợp với tập quán thương mại, đặc biệt không được phép nhiễm sâu sống.

0.0
0
Tiêu chuẩn nhân điều thành phẩm
06/11/2022

Tiêu chuẩn nhân điều thành phẩm được xây dựng dựa trên tiêu chuẩn AFI và các tiêu chuẩn theo chuẩn ISO, được thể hiện trong sách "Hạt điều - Sản xuất và chế biến" của tác giả Phạm Đình Thanh, 2003.

0.0
0
Tiêu chuẩn nhân điều Việt Nam TCVN 4850:1998
06/11/2022

Yêu cầu kỹ thuật chung về nhân điều

- Tỷ lệ sót lụa không được quá 1%, đường kính không quá 1mm.

- Không được nhiễm bẩn, sâu mọt hoặc hư hại do sâu mọt

- Không được ôi dầu hoặc có mùi lạ.

- Độ ẩm không quá 5%.

- Không vượt quá 5% lỗi nhân cấp dưới.

0.0
0
Vai trò của ngành điều đối với Việt Nam giai đoạn những năm 2000
06/11/2022

Không còn nghi ngờ gì nữa với nhu cầu tiêu dùng nhân hạt điều trên thế giới khá ổn định và ngày một gia tăng theo sự giàu lên của các nước, cây điều đã trở thành một cây công nghiệp xuất khẩu có giá trị kinh tế cao cho những nước có điều kiện thiên nhiên ưu đãi phù hợp cho cây điều phát triển.

0.0
0
Quản lý chất lượng toàn diện sản phẩm nhân điều
06/11/2022

Chất lượng sản phẩm nhân điều phụ thuộc rất nhiều vào chất lượng hạt điều thô đưa vào chế biến. Có thể nói 80% chất lượng nhân do chất lượng hạt điều thô quyết định. 

0.0
0
Phương pháp đóng gói sản phẩm nhân điều
06/11/2022

Nhân điều sau khi phân cấp hạng đúng chuẩn đủ khô (ẩm < 5%) được đóng vào thùng thiếc - bao bì chuẩn đã được thị trường chấp nhận trong nhiều thập kỷ.

0.0
0

Google Reviews

0
0 reviews
Liên hệ qua zalo
Hotline 0879 381 381
(0)